pâa-kǒn-nǔuRTGS pha-khon-nu/pʰaː˥˩.kʰon˩˩˦.nuː˩˩˦/giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
พ่าpâathanh xuốngphụ âm thấpขนkǒnthanh lênphụ âm caoหฺนูnǔuthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ผืน
ผ้าขนหนู nghĩa là khăn.
Nghĩa của ผ้าขนหนู
Danh từ
Khăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.