ผลิต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผลิต nghĩa là sản xuất, chế tạo.
Nghĩa của ผลิต
Động từ
- Sản xuất, chế tạo.
Từ ghép có ผลิต
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to produce, manufacture
Câu hỏi thường gặp
ผลิต nghĩa là gì?
ผลิต (động từ) nghĩa là sản xuất, chế tạo.
ผลิต đọc thế nào?
ผลิต đọc là pà-lìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS pha-lit; 2 âm tiết: pà (thanh thấp), lìt (thanh thấp).