TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ผู้กระหายสงคราม

pûu-grà-hǎai-sǒng-kraamRTGS phu-kra-hai-song-khram /pʰuː˥˩.kra˨˩.haːj˩˩˦.soŋ˩˩˦.kʰraːm˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
พู่pûuthanh xuốngphụ âm thấpกฺระgràthanh thấpphụ âm trungหายhǎaithanh lênphụ âm caoสงsǒngthanh lênphụ âm caoคฺรามkraamthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ผู้กระหายสงคราม nghĩa là kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.

Nghĩa của ผู้กระหายสงคราม

Danh từ

  1. Kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ war hawk; warmonger.

Câu hỏi thường gặp

ผู้กระหายสงคราม nghĩa là gì?

ผู้กระหายสงคราม (danh từ) nghĩa là kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.

ผู้กระหายสงคราม đọc thế nào?

ผู้กระหายสงคราม đọc là pûu-grà-hǎai-sǒng-kraam (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-kra-hai-song-khram; 5 âm tiết: pûu (thanh xuống), grà (thanh thấp), hǎai (thanh lên), sǒng (thanh lên), kraam (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.