ผายลม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผายลม nghĩa là địt, chùi gháu.
Nghĩa của ผายลม
Động từ
- Địt, chùi gháu, đánh rắm, đánh địt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ผายลม
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fart: flatus expelled through the anus
- Động từ to fart
Câu hỏi thường gặp
ผายลม nghĩa là gì?
ผายลม (động từ) nghĩa là địt, chùi gháu.
ผายลม đọc thế nào?
ผายลม đọc là pǎai-lom (phiên âm có dấu thanh), RTGS phai-lom; 2 âm tiết: pǎai (thanh lên), lom (thanh trung).