TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ผายลม

pǎai-lomRTGS phai-lom /pʰaːj˩˩˦.lom˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ผายpǎaithanh lênphụ âm caoลมlomthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การผายลม (thêm การ/ความ phía trước)

ผายลม nghĩa là địt, chùi gháu.

Nghĩa của ผายลม

Động từ

  1. Địt, chùi gháu, đánh rắm, đánh địt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ผายลม

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fart: flatus expelled through the anus
  • Động từ to fart

Câu hỏi thường gặp

ผายลม nghĩa là gì?

ผายลม (động từ) nghĩa là địt, chùi gháu.

ผายลม đọc thế nào?

ผายลม đọc là pǎai-lom (phiên âm có dấu thanh), RTGS phai-lom; 2 âm tiết: pǎai (thanh lên), lom (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.