ผักชีฝรั่ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผักชีฝรั่ง nghĩa là mùi tây.
Nghĩa của ผักชีฝรั่ง
Danh từ
- Mùi tây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parsley
Câu hỏi thường gặp
ผักชีฝรั่ง nghĩa là gì?
ผักชีฝรั่ง (danh từ) nghĩa là mùi tây.
ผักชีฝรั่ง đọc thế nào?
ผักชีฝรั่ง đọc là pàk-chii-fà-ràng (phiên âm có dấu thanh), RTGS phak-chi-fa-rang; 4 âm tiết: pàk (thanh thấp), chii (thanh trung), fà (thanh thấp), ràng (thanh thấp).