ผลพลอยได้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผลพลอยได้ nghĩa là phụ phẩm.
Nghĩa của ผลพลอยได้
Danh từ
- Phụ phẩm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ by-product; unexpected outcome.
Câu hỏi thường gặp
ผลพลอยได้ nghĩa là gì?
ผลพลอยได้ (danh từ) nghĩa là phụ phẩm.
ผลพลอยได้ đọc thế nào?
ผลพลอยได้ đọc là pǒn-plɔɔi-dâai (phiên âm có dấu thanh), RTGS phon-phloi-dai; 3 âm tiết: pǒn (thanh lên), plɔɔi (thanh trung), dâai (thanh xuống).