ผู้รักษาการแทน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผู้รักษาการแทน nghĩa là phó.
Nghĩa của ผู้รักษาการแทน
Danh từ
- Phó.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deputy, substitute
Câu hỏi thường gặp
ผู้รักษาการแทน nghĩa là gì?
ผู้รักษาการแทน (danh từ) nghĩa là phó.
ผู้รักษาการแทน đọc thế nào?
ผู้รักษาการแทน đọc là pûu-rák-sǎa-gaan-tɛɛn (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-rak-sa-kan-thaen; 5 âm tiết: pûu (thanh xuống), rák (thanh cao), sǎa (thanh lên), gaan (thanh trung), tɛɛn (thanh trung).