ผู้สังหาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผู้สังหาร nghĩa là kẻ ám sát, sát thủ.
Nghĩa của ผู้สังหาร
Danh từ
- Kẻ ám sát, sát thủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ assassin.
Câu hỏi thường gặp
ผู้สังหาร nghĩa là gì?
ผู้สังหาร (danh từ) nghĩa là kẻ ám sát, sát thủ.
ผู้สังหาร đọc thế nào?
ผู้สังหาร đọc là pûu-sǎng-hǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-sang-han; 3 âm tiết: pûu (thanh xuống), sǎng (thanh lên), hǎan (thanh lên).