ผัง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pǎngRTGS phang
/pʰaŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ผังpǎngthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผัง nghĩa là giản đồ, biểu đồ.
Nghĩa của ผัง
Danh từ
- Giản đồ, biểu đồ, đồ biểu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plan; diagram; chart
Câu hỏi thường gặp
ผัง nghĩa là gì?
ผัง (danh từ) nghĩa là giản đồ, biểu đồ.
ผัง đọc thế nào?
ผัง đọc là pǎng (phiên âm có dấu thanh), RTGS phang; 1 âm tiết: pǎng (thanh lên).