ผู้เหยียดผิว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผู้เหยียดผิว nghĩa là Người phân biệt chủng tộc.
Nghĩa của ผู้เหยียดผิว
Danh từ
- Người phân biệt chủng tộc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ racist
Câu hỏi thường gặp
ผู้เหยียดผิว nghĩa là gì?
ผู้เหยียดผิว (danh từ) nghĩa là Người phân biệt chủng tộc.
ผู้เหยียดผิว đọc thế nào?
ผู้เหยียดผิว đọc là pûu-yìiat-pǐu (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-yiat-phio; 3 âm tiết: pûu (thanh xuống), yìiat (thanh thấp), pǐu (thanh lên).