ผู้ยืม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผู้ยืม nghĩa là người vay.
Nghĩa của ผู้ยืม
Danh từ
- Người vay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ borrower
Câu hỏi thường gặp
ผู้ยืม nghĩa là gì?
ผู้ยืม (danh từ) nghĩa là người vay.
ผู้ยืม đọc thế nào?
ผู้ยืม đọc là pûu-yʉʉm (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-yuem; 2 âm tiết: pûu (thanh xuống), yʉʉm (thanh trung).