ผู้ลี้ภัย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผู้ลี้ภัย nghĩa là người tị nạn, người tỵ nạn.
Nghĩa của ผู้ลี้ภัย
Danh từ
- Người tị nạn, người tỵ nạn, tị nạn, tỵ nạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ refugee
Câu hỏi thường gặp
ผู้ลี้ภัย nghĩa là gì?
ผู้ลี้ภัย (danh từ) nghĩa là người tị nạn, người tỵ nạn.
ผู้ลี้ภัย đọc thế nào?
ผู้ลี้ภัย đọc là pûu-líi-pai (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-li-phai; 3 âm tiết: pûu (thanh xuống), líi (thanh cao), pai (thanh trung).