ยา
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yaaRTGS ya
/jaː˧/ giọng máy của trình duyệt
ยาyaathanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยา nghĩa là thuốc.
Nghĩa của ยา
Danh từ
- Thuốc.
Từ ghép có ยา
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ medicine; drug; tobacco; cigarette; opium; recreational drug
- Động từ to caulk
- Danh từ dammar (substance used for caulking boats); niello, or some type of colored enameling compound inlaid in jewelry and ornamental wares made of metal
- Danh từ male
Câu hỏi thường gặp
ยา nghĩa là gì?
ยา (danh từ) nghĩa là thuốc.
ยา đọc thế nào?
ยา đọc là yaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ya; 1 âm tiết: yaa (thanh trung).