TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ร้าน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ráanRTGS ran /raːn˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ร้านráanthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ร้าน nghĩa là cửa hàng, hiệu.

Nghĩa của ร้าน

Danh từ

  1. Cửa hàng, hiệu, tiệm.

Từ ghép có ร้าน

Câu ví dụ với ร้าน

  • ทอมซื้อของที่ถูกสุดในร้าน Tom đã mua món đồ rẻ nhất trong cửa hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669031

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ platform for a certain activity, as stand, stage, stall, etc.; stand for supporting a plant, especially a climbing plant; cucumber: the plant Cucumis sativus of the gourd family; the fruit of this plant; place for selling goods, as shop, store, etc.
  • Lượng từ Classifier for places for selling goods, as shop, store, etc. ⇒ all nouns using this classifier

Câu hỏi thường gặp

ร้าน nghĩa là gì?

ร้าน (danh từ) nghĩa là cửa hàng, hiệu.

ร้าน đọc thế nào?

ร้าน đọc là ráan (phiên âm có dấu thanh), RTGS ran; 1 âm tiết: ráan (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.