ขาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ขาย nghĩa là bán.
Nghĩa của ขาย
Động từ
- Bán.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ขาย
Trái nghĩa
Từ ghép có ขาย
- ขายทอดตลาด — Bán đấu giá, đấu giá.
Câu ví dụ với ขาย
- ทอมตัดสินใจขายรถของเขา Tom đã quyết định bán chiếc ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10202285
- เธอขายดอกไม้ Cô ta bán hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669235
- ฉันขายร่ม Tôi bán ô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669387
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sell
Câu hỏi thường gặp
ขาย nghĩa là gì?
ขาย (động từ) nghĩa là bán.
ขาย đọc thế nào?
ขาย đọc là kǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS khai; 1 âm tiết: kǎai (thanh lên).