TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สัก

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sàkRTGS sak /sak̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สักsàkthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สัก nghĩa là tếch, giá tỵ.

Nghĩa của สัก

Danh từ

  1. Tếch, giá tỵ.

Câu ví dụ với สัก

  • เขาพึมพำอะไรสักอย่าง Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2866378
  • ลองทำอะไรสักอย่างกัน hãy cùng cố gắng nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878361
  • ฉันจำเป็นต้องตีใครสักคน Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675814
  • ขอกาแฟอีกสักแก้ว ได้ไหม? Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8720268

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ just; about; around; as little as; merely
  • Giới từ at; to
  • Danh từ teak
  • Động từ to tattoo

Câu hỏi thường gặp

สัก nghĩa là gì?

สัก (danh từ) nghĩa là tếch, giá tỵ.

สัก đọc thế nào?

สัก đọc là sàk (phiên âm có dấu thanh), RTGS sak; 1 âm tiết: sàk (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.