TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

วิธี

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wí-tiiRTGS wi-thi /wi˦˥.tʰiː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
วิwíthanh caophụ âm thấpทีtiithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

วิธี nghĩa là phương pháp, phương thức, cách.

Nghĩa của วิธี

Danh từ

  1. Phương pháp, phương thức.
  2. Cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với วิธี

Đồng nghĩa

Từ ghép có วิธี

Câu ví dụ với วิธี

  • เธอกำลังเรียนวิธีขับรถ Cô ấy đang học cách lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8673101
  • มันเป็นเพียงวิธีแก้ปัญหาชั่วคราว Đó là giải pháp tạm thời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ method; mode; means; way.

Câu hỏi thường gặp

วิธี nghĩa là gì?

วิธี (danh từ) nghĩa là phương pháp, phương thức, cách.

วิธี đọc thế nào?

วิธี đọc là wí-tii (phiên âm có dấu thanh), RTGS wi-thi; 2 âm tiết: wí (thanh cao), tii (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.