TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

พยายาม

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pá-yaa-yaamRTGS pha-ya-yam /pʰa˦˥.jaː˧.jaːm˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
พะpáthanh caophụ âm thấpยาyaathanh trungphụ âm thấpยามyaamthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การพยายาม, ความพยายาม (thêm การ/ความ phía trước)

พยายาม nghĩa là cố gắng, gắng.

Nghĩa của พยายาม

Động từ

  1. Cố gắng.
  2. Gắng.

Câu ví dụ với พยายาม

  • ฉันจะพยายามสุดความสามารถที่จะไม่รบกวนการเรียนของเธอ Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287138

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make an effort; to endeavor; to strive; to struggle; to try; to attempt; to persevere; to persist; to attempt: to make a substantial but unsuccessful effort (to commit a crime)
  • Danh từ attempt: substantial but unsuccessful effort (to commit a crime)

Câu hỏi thường gặp

พยายาม nghĩa là gì?

พยายาม (động từ) nghĩa là cố gắng, gắng.

พยายาม đọc thế nào?

พยายาม đọc là pá-yaa-yaam (phiên âm có dấu thanh), RTGS pha-ya-yam; 3 âm tiết: pá (thanh cao), yaa (thanh trung), yaam (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.