TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

น้อง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nɔ́ɔngRTGS nong /nɔːŋ˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
น้องnɔ́ɔngthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: คน

น้อง nghĩa là em.

Nghĩa của น้อง

Danh từ

  1. Em.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với น้อง

Trái nghĩa

Từ ghép có น้อง

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ younger brother; younger sister; younger person; baby; infant; young child; subordinate; inferior; servant; used as a title for or term of address to a younger brother, younger sister, or younger person; used by such person to refer to oneself when speaking to an elder brother, elder sister, or older person; used as an affectionate title for or term of address to a beloved, younger person; used by such person to refer to oneself when speaking to a beloved, older person; used as an affectionate title for or term of address to an animal or object; used as a title for or term of address to a subordinate, inferior, or servant

Câu hỏi thường gặp

น้อง nghĩa là gì?

น้อง (danh từ) nghĩa là em.

น้อง đọc thế nào?

น้อง đọc là nɔ́ɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS nong; 1 âm tiết: nɔ́ɔng (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.