TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ใบ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bai /baj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ไบbaithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ใบ

ใบ nghĩa là lá, buồm.

Nghĩa của ใบ

Danh từ

  1. Lá.
  2. Buồm.

Từ ghép có ใบ

Câu ví dụ với ใบ

  • กรุณากรอกแบบฟอร์มใบสมัครนี้ Xin điền vào đơn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722745
  • ฉันบอกให้พวกเขาส่งตั๋วอีกใบมาให้ Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287154

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leaf (of a plant); sail (of a boat); sheet (as of paper); used as a title for certain documents; used as a title for something hollow or flat
  • Lượng từ Classifier for something hollow or flat, such as plates, glasses, book pages, fried eggs, and, traditionally, the Earth. ⇒ all nouns using this classifier

Câu hỏi thường gặp

ใบ nghĩa là gì?

ใบ (danh từ) nghĩa là lá, buồm.

ใบ đọc thế nào?

ใบ đọc là bai (phiên âm có dấu thanh), RTGS bai; 1 âm tiết: bai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.