ใบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ใบ nghĩa là lá, buồm.
Nghĩa của ใบ
Danh từ
- Lá.
- Buồm.
Từ ghép có ใบ
Câu ví dụ với ใบ
- กรุณากรอกแบบฟอร์มใบสมัครนี้ Xin điền vào đơn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722745
- ฉันบอกให้พวกเขาส่งตั๋วอีกใบมาให้ Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287154
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leaf (of a plant); sail (of a boat); sheet (as of paper); used as a title for certain documents; used as a title for something hollow or flat
- Lượng từ Classifier for something hollow or flat, such as plates, glasses, book pages, fried eggs, and, traditionally, the Earth. ⇒ all nouns using this classifier
Câu hỏi thường gặp
ใบ nghĩa là gì?
ใบ (danh từ) nghĩa là lá, buồm.
ใบ đọc thế nào?
ใบ đọc là bai (phiên âm có dấu thanh), RTGS bai; 1 âm tiết: bai (thanh trung).