TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ยาก

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yâakRTGS yak /jaːk̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ยากyâakthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความยาก (thêm การ/ความ phía trước)

ยาก nghĩa là khó khăn, nghèo.

Nghĩa của ยาก

Tính từ

  1. Khó khăn.
  2. Nghèo.
  3. Khó.
  4. Khốn khó.

Từ ghép có ยาก

Câu ví dụ với ยาก

  • หมากรุกเป็นเรื่องยาก Cờ vua là môn khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10220400

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rare, scarce; lacking, wanting; needy; poor; difficult; hard
  • Phó từ difficultly; with difficulty; without ease
  • Danh từ difficulty; hardship; trouble

Câu hỏi thường gặp

ยาก nghĩa là gì?

ยาก (tính từ) nghĩa là khó khăn, nghèo.

ยาก đọc thế nào?

ยาก đọc là yâak (phiên âm có dấu thanh), RTGS yak; 1 âm tiết: yâak (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.