TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ไม้

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
máaiRTGS mai /maːj˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ม้ายmáaithanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ไม้ nghĩa là gỗ, đũa, que.

Nghĩa của ไม้

Danh từ

  1. Gỗ.
  2. Đũa, que.

Từ ghép có ไม้

Câu ví dụ với ไม้

  • มันทำจากไม้หรือโลหะ? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722702

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plant; tree; trunk of a tree: wood, timber, lumber, log, etc.; narrow or long piece of wood or similar object: skewer, stick, staff, pole, rod, wand, etc.; thing made or originally made of wood; mark; symbol; sign; manner; attitude; way; hand; arm
  • Lượng từ Classifier for anything involving a stick, rod, or the like.

Câu hỏi thường gặp

ไม้ nghĩa là gì?

ไม้ (danh từ) nghĩa là gỗ, đũa, que.

ไม้ đọc thế nào?

ไม้ đọc là máai (phiên âm có dấu thanh), RTGS mai; 1 âm tiết: máai (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.