TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

นั่น

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nânRTGS nan /nan˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
นั่นnânthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

นั่น nghĩa là đó, cái đó, điều này, cái này.

Nghĩa của นั่น

Đại từ

  1. Đó, cái đó, kia, cái kia.
  2. Điều này, cái này, đây.

Từ ghép có นั่น

Câu ví dụ với นั่น

  • นั่นเป็นปลาชนิดอะไร? Đó là loại cá gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695474
  • นั่นเป็นเพราะว่าคุณเป็นผู้หญิง Đó là vì bạn là một cô gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878380
  • นั่นเป็นของฉัน Cái đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7879000
  • ไปอยู่ตรงนั่น Cứ ở đấy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703211
  • สิ่งที่เปล่งประกายนั่นไม่ใช่ทองคำ Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878737
  • นั่นใคร? Đó là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679128
  • ฉันจะไปที่นั่นถึงแม้ฝนจะตก Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5021461
  • นั่นอาจเป็นสิ่งที่มีอิทธิพลต่อการตัดสินใจของพวกเขา Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878373

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ that; those

Câu hỏi thường gặp

นั่น nghĩa là gì?

นั่น (đại từ) nghĩa là đó, cái đó, điều này, cái này.

นั่น đọc thế nào?

นั่น đọc là nân (phiên âm có dấu thanh), RTGS nan; 1 âm tiết: nân (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.