TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ข้าง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kâangRTGS khang /kʰaːŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ค่างkâangthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ข้าง nghĩa là bên cạnh, gần.

Nghĩa của ข้าง

Giới từ

  1. Bên cạnh, gần, cạnh, kề, bên.

Từ ghép có ข้าง

Câu ví dụ với ข้าง

  • จักรยานที่อยู่ข้างประตูเป็นของฉัน Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703204

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ towards; in the direction of; beside; on the side of; by
  • Danh từ side; flank; ribs
  • Phó từ nearby
  • Lượng từ Classifier for parts of the human body, shoe, side. ⇒ all nouns using this classifier

Câu hỏi thường gặp

ข้าง nghĩa là gì?

ข้าง (giới từ) nghĩa là bên cạnh, gần.

ข้าง đọc thế nào?

ข้าง đọc là kâang (phiên âm có dấu thanh), RTGS khang; 1 âm tiết: kâang (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.