TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สัญญา

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sǎn-yaaRTGS san-ya /san˩˩˦.jaː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สันsǎnthanh lênphụ âm caoยาyaathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การสัญญา (thêm การ/ความ phía trước)

สัญญา nghĩa là dấu, tín hiệu, lời hứa, hứa.

Nghĩa của สัญญา

Danh từ

  1. Dấu, tín hiệu.
  2. Lời hứa.
  3. Hợp đồng, khế ước.

Động từ

  1. Hứa.

Từ ghép có สัญญา

Câu ví dụ với สัญญา

  • ฉันต้องการให้คุณรักษาสัญญาของคุณ Tôi muốn bạn giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679082

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sign: mark, symbol; emblem, token; signal, gesture; sense, consciousness, conscience; soundness, sanity; perception or recognition, being one of the five ขันธ์ (kǎn, “aggregates”) that constitute a sentient being; the other four being รูป (rûup, “form”), เวทนา (wee-tá-naa:noun, “sensation”), สังขาร (sǎng-kǎan, “impulse”), and วิญญาณ (win-yaan, “consciousness”); promise; agreement; contract
  • Động từ to give, make, or express a sign, signal, or gesture; to promise or agree; to give, make, or express a promise or agreement; to make or engage in a contract

Câu hỏi thường gặp

สัญญา nghĩa là gì?

สัญญา (danh từ, động từ) nghĩa là dấu, tín hiệu, lời hứa, hứa.

สัญญา đọc thế nào?

สัญญา đọc là sǎn-yaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-ya; 2 âm tiết: sǎn (thanh lên), yaa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.