สัญญา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สัญญา nghĩa là dấu, tín hiệu, lời hứa, hứa.
Nghĩa của สัญญา
Danh từ
- Dấu, tín hiệu.
- Lời hứa.
- Hợp đồng, khế ước.
Động từ
- Hứa.
Từ ghép có สัญญา
Câu ví dụ với สัญญา
- ฉันต้องการให้คุณรักษาสัญญาของคุณ Tôi muốn bạn giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679082
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sign: mark, symbol; emblem, token; signal, gesture; sense, consciousness, conscience; soundness, sanity; perception or recognition, being one of the five ขันธ์ (kǎn, “aggregates”) that constitute a sentient being; the other four being รูป (rûup, “form”), เวทนา (wee-tá-naa:noun, “sensation”), สังขาร (sǎng-kǎan, “impulse”), and วิญญาณ (win-yaan, “consciousness”); promise; agreement; contract
- Động từ to give, make, or express a sign, signal, or gesture; to promise or agree; to give, make, or express a promise or agreement; to make or engage in a contract
Câu hỏi thường gặp
สัญญา nghĩa là gì?
สัญญา (danh từ, động từ) nghĩa là dấu, tín hiệu, lời hứa, hứa.
สัญญา đọc thế nào?
สัญญา đọc là sǎn-yaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-ya; 2 âm tiết: sǎn (thanh lên), yaa (thanh trung).