TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

วาง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
waangRTGS wang /waːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
วางwaangthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การวาง, ความวาง (thêm การ/ความ phía trước)

วาง nghĩa là để, đặt.

Nghĩa của วาง

Động từ

  1. Để, đặt.

Từ ghép có วาง

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lay; to put; to place; to set; to file; to submit; to present; to lodge; to give; to administer; to lay down; to give up; to yield; to leave; to lay down; to set up; to establish; to lay out; to design; to plan; to plot; to let out; to release; to express; to make known; to reveal; to discharge; to fire; to shoot
  • Phó từ hurriedly, hastily, rushingly; incessantly, on and on, without stopping

Câu hỏi thường gặp

วาง nghĩa là gì?

วาง (động từ) nghĩa là để, đặt.

วาง đọc thế nào?

วาง đọc là waang (phiên âm có dấu thanh), RTGS wang; 1 âm tiết: waang (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.