TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สวย

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sǔaiRTGS suai /sua̯j˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สวยsǔaithanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความสวย (thêm การ/ความ phía trước)

สวย nghĩa là đẹp, xinh đẹp.

Nghĩa của สวย

Tính từ

  1. Đẹp, xinh đẹp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สวย

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có สวย

Câu ví dụ với สวย

  • ฉันสวยกว่าคุณ Tôi đẹp hơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669071
  • มันคือหนึ่งในเมืองที่สวยที่สุดในโลก Đó là một trong những thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10669175

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ beautiful; perfectly steamed; well steamed
  • Động từ to undergo something bad, such as to get scolded or punched

Câu hỏi thường gặp

สวย nghĩa là gì?

สวย (tính từ) nghĩa là đẹp, xinh đẹp.

สวย đọc thế nào?

สวย đọc là sǔai (phiên âm có dấu thanh), RTGS suai; 1 âm tiết: sǔai (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.