TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แค่

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kɛ̂ɛRTGS khae /kʰɛː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แค่kɛ̂ɛthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

แค่ nghĩa là Chỉ.

Nghĩa của แค่

Phó từ

  1. Chỉ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แค่

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với แค่

  • คุณอยู่นานแค่ไหน? Bạn đã ở đây bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878396
  • สนามบินอยู่ไกลแค่ไหน? Sân bay cách đây bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679072
  • ผมนอนแค่สามสิบนาที Tôi đã chỉ ngủ được khoảng ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10300594
  • ฉันแค่ไม่รู้จะพูดอะไร Tôi chưa biết gì để nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287127
  • ฉันแค่ต้องการตรวจสอบอีเมลของฉัน Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8714323

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ only; mere
  • Phó từ only; merely
  • Định từ a degree, extent, or quantity of

Câu hỏi thường gặp

แค่ nghĩa là gì?

แค่ (phó từ) nghĩa là Chỉ.

แค่ đọc thế nào?

แค่ đọc là kɛ̂ɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS khae; 1 âm tiết: kɛ̂ɛ (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.