แค่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แค่ nghĩa là Chỉ.
Nghĩa của แค่
Phó từ
- Chỉ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แค่
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với แค่
- คุณอยู่นานแค่ไหน? Bạn đã ở đây bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878396
- สนามบินอยู่ไกลแค่ไหน? Sân bay cách đây bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679072
- ผมนอนแค่สามสิบนาที Tôi đã chỉ ngủ được khoảng ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10300594
- ฉันแค่ไม่รู้จะพูดอะไร Tôi chưa biết gì để nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287127
- ฉันแค่ต้องการตรวจสอบอีเมลของฉัน Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8714323
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ only; mere
- Phó từ only; merely
- Định từ a degree, extent, or quantity of
Câu hỏi thường gặp
แค่ nghĩa là gì?
แค่ (phó từ) nghĩa là Chỉ.
แค่ đọc thế nào?
แค่ đọc là kɛ̂ɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS khae; 1 âm tiết: kɛ̂ɛ (thanh xuống).