วัฒนธรรม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วัฒนธรรม nghĩa là văn hóa, văn hoá.
Nghĩa của วัฒนธรรม
Danh từ
- Văn hóa.
- Văn hoá.
Câu ví dụ với วัฒนธรรม
- วัฒนธรรมทางสังคมมีการแปรเปลี่ยนไปในแต่ละประเทศ Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5021465
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ culture.
Câu hỏi thường gặp
วัฒนธรรม nghĩa là gì?
วัฒนธรรม (danh từ) nghĩa là văn hóa, văn hoá.
วัฒนธรรม đọc thế nào?
วัฒนธรรม đọc là wát-tá-ná-tam (phiên âm có dấu thanh), RTGS wat-tha-na-tham; 4 âm tiết: wát (thanh cao), tá (thanh cao), ná (thanh cao), tam (thanh trung).