กลาง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กลาง nghĩa là giữa, trung tâm, tâm, trung ương.
Nghĩa của กลาง
Danh từ
- Giữa, trung tâm.
- Tâm.
- Trung điểm, điểm giữa.
- Trọng tâm.
Tính từ
- Trung ương.
Từ ghép có กลาง
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ middle; center
- Giới từ in the middle of; amidst; amongst; during
- Tính từ central; middle; mean; mid; common; general; public
Câu hỏi thường gặp
กลาง nghĩa là gì?
กลาง (danh từ, tính từ) nghĩa là giữa, trung tâm, tâm, trung ương.
กลาง đọc thế nào?
กลาง đọc là glaang (phiên âm có dấu thanh), RTGS klang; 1 âm tiết: glaang (thanh trung).