ล้าน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ล้าน nghĩa là trọc, hói, triệu.
Nghĩa của ล้าน
Tính từ
- Trọc, hói.
Số từ
- Một triệu, triệu.
Câu ví dụ với ล้าน
- หนึ่งล้านคนเสียชีวิตในสงคราม Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675825
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bald
- Số từ million
Câu hỏi thường gặp
ล้าน nghĩa là gì?
ล้าน (tính từ, số từ) nghĩa là trọc, hói, triệu.
ล้าน đọc thế nào?
ล้าน đọc là láan (phiên âm có dấu thanh), RTGS lan; 1 âm tiết: láan (thanh cao).