TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

โรงเรียน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
roong-riianRTGS rong-rian /roːŋ˧.ria̯n˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
โรงroongthanh trungphụ âm thấpเรียนriianthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: แห่ง

โรงเรียน nghĩa là trường, trường học.

Nghĩa của โรงเรียน

Danh từ

  1. Trường, trường học.

Từ ghép có โรงเรียน

Câu ví dụ với โรงเรียน

  • ฉันไม่อยากไปโรงเรียน Tôi không muốn đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878412
  • ฉันจะไปโรงเรียน Tôi sẽ đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2905391
  • ฉันเดินไปโรงเรียน Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675844

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ school

Câu hỏi thường gặp

โรงเรียน nghĩa là gì?

โรงเรียน (danh từ) nghĩa là trường, trường học.

โรงเรียน đọc thế nào?

โรงเรียน đọc là roong-riian (phiên âm có dấu thanh), RTGS rong-rian; 2 âm tiết: roong (thanh trung), riian (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.