เขต
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kèetRTGS khet
/kʰeːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
เขดkèetthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เขต nghĩa là miền, vùng, khu vực.
Nghĩa của เขต
Danh từ
- Miền, vùng.
- Khu vực.
Từ ghép có เขต
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ limit; boundary; area; zone; territory; district of Bangkok
- Lượng từ Classifier for areas.
Câu hỏi thường gặp
เขต nghĩa là gì?
เขต (danh từ) nghĩa là miền, vùng, khu vực.
เขต đọc thế nào?
เขต đọc là kèet (phiên âm có dấu thanh), RTGS khet; 1 âm tiết: kèet (thanh thấp).