TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สาย

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sǎaiRTGS sai /saːj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สายsǎaithanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความสาย (thêm การ/ความ phía trước)

สาย nghĩa là dây, dây thép, đàn, huyền.

Nghĩa của สาย

Danh từ

  1. Dây, dây thép.
  2. Đàn, huyền.

Tính từ

  1. Muộn, trễ.
  2. Trể.

Từ ghép có สาย

Câu ví dụ với สาย

  • สายเกินไป Quá muộn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878794

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ line; wire; rope; string; strap; connection; tie; telephone call; telephone extension; telephone line; darling; dearest; beloved; method; route; way; ranking belt for judo, karate, or jiujitsu; wind gust; raindrops falling in streaks
  • Lượng từ Classifier for roads, strings, wires, rivers, and other stringy things.
  • Tính từ late; delayed
  • Danh từ late morning

Câu hỏi thường gặp

สาย nghĩa là gì?

สาย (danh từ, tính từ) nghĩa là dây, dây thép, đàn, huyền.

สาย đọc thế nào?

สาย đọc là sǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS sai; 1 âm tiết: sǎai (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.