TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เรียก

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rîiakRTGS riak /ria̯k̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เรียกrîiakthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเรียก (thêm การ/ความ phía trước)

เรียก nghĩa là gọi, kêu, đặt tên, cho tên.

Nghĩa của เรียก

Động từ

  1. Gọi, kêu.
  2. Đặt tên, cho tên.

Từ ghép có เรียก

Câu ví dụ với เรียก

  • ไม่สามารถเรียกใช้โปรแกรมนี้ในโหมด DOS ได้ Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11110301

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to call: to cry out or shout; to call: to name, address, or designate; to call: to summon; to call: to ask or invite (to come); to request (the presence of); to invite; to attract.; to call: to waken, arouse, or evoke; to call: to invoke; to call: to communicate by or as if by telephone

Câu hỏi thường gặp

เรียก nghĩa là gì?

เรียก (động từ) nghĩa là gọi, kêu, đặt tên, cho tên.

เรียก đọc thế nào?

เรียก đọc là rîiak (phiên âm có dấu thanh), RTGS riak; 1 âm tiết: rîiak (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.