TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

วัด

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wátRTGS wat /wat̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
วัดwátthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: วัด, หลัง, แห่ง Danh từ hoá: การวัด (thêm การ/ความ phía trước)

วัด nghĩa là tu viện, tự viện, đo, đo lường.

Nghĩa của วัด

Danh từ

  1. Tu viện, tự viện, đan viện.

Động từ

  1. Đo, đo lường.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với วัด

Đồng nghĩa

Từ ghép có วัด

Câu ví dụ với วัด

  • อยากเป็นพระภิกษุในวัดโบราณ Tôi muốn trở thành một nhà sư trong một tu viện cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10371958

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ religious compound or place of worship, as temple, sanctuary, monastery, etc.; Buddhist compound; Buddhist place of worship; Buddhist temple; Buddhist monastery
  • Động từ to compare; to measure; to duel
  • Động từ to swing (a thread, string, arm, etc.)

Câu hỏi thường gặp

วัด nghĩa là gì?

วัด (danh từ, động từ) nghĩa là tu viện, tự viện, đo, đo lường.

วัด đọc thế nào?

วัด đọc là wát (phiên âm có dấu thanh), RTGS wat; 1 âm tiết: wát (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.