วัด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วัด nghĩa là tu viện, tự viện, đo, đo lường.
Nghĩa của วัด
Danh từ
- Tu viện, tự viện, đan viện.
Động từ
- Đo, đo lường.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với วัด
Đồng nghĩa
Từ ghép có วัด
Câu ví dụ với วัด
- อยากเป็นพระภิกษุในวัดโบราณ Tôi muốn trở thành một nhà sư trong một tu viện cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10371958
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ religious compound or place of worship, as temple, sanctuary, monastery, etc.; Buddhist compound; Buddhist place of worship; Buddhist temple; Buddhist monastery
- Động từ to compare; to measure; to duel
- Động từ to swing (a thread, string, arm, etc.)
Câu hỏi thường gặp
วัด nghĩa là gì?
วัด (danh từ, động từ) nghĩa là tu viện, tự viện, đo, đo lường.
วัด đọc thế nào?
วัด đọc là wát (phiên âm có dấu thanh), RTGS wat; 1 âm tiết: wát (thanh cao).