เขียน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เขียน nghĩa là ghi.
Nghĩa của เขียน
Động từ
- Viết, ghi.
Từ ghép có เขียน
Câu ví dụ với เขียน
- ฉันกำลังเขียนจดหมาย Tôi đang viết một lá thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878720
- เขียนอะไรบางอย่าง Viết gì đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669510
- เธอจะเขียนหนังสือเกี่ยวกับชีววิทยา Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12930828
- ฉันต้องเขียนจดหมาย คุณมีกระดาษบ้างไหม? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703214
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to write; to draw; to compose; to draw up
Câu hỏi thường gặp
เขียน nghĩa là gì?
เขียน (động từ) nghĩa là ghi.
เขียน đọc thế nào?
เขียน đọc là kǐian (phiên âm có dấu thanh), RTGS khian; 1 âm tiết: kǐian (thanh lên).