TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เขียน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kǐianRTGS khian /kʰia̯n˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เขียนkǐianthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเขียน (thêm การ/ความ phía trước)

เขียน nghĩa là ghi.

Nghĩa của เขียน

Động từ

  1. Viết, ghi.

Từ ghép có เขียน

Câu ví dụ với เขียน

  • ฉันกำลังเขียนจดหมาย Tôi đang viết một lá thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878720
  • เขียนอะไรบางอย่าง Viết gì đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669510
  • เธอจะเขียนหนังสือเกี่ยวกับชีววิทยา Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12930828
  • ฉันต้องเขียนจดหมาย คุณมีกระดาษบ้างไหม? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703214

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to write; to draw; to compose; to draw up

Câu hỏi thường gặp

เขียน nghĩa là gì?

เขียน (động từ) nghĩa là ghi.

เขียน đọc thế nào?

เขียน đọc là kǐian (phiên âm có dấu thanh), RTGS khian; 1 âm tiết: kǐian (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.