TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

บริษัท

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bɔɔ-rí-sàtRTGS bo-ri-sat /bɔː˧.ri˦˥.sat̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
บอbɔɔthanh trungphụ âm trungริríthanh caophụ âm thấpสัดsàtthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

บริษัท nghĩa là công ty, xí nghiệp.

Nghĩa của บริษัท

Danh từ

  1. Công ty, xí nghiệp.

Câu ví dụ với บริษัท

  • ฉันรักบริษัทนี้ Tôi yêu công ty này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669067
  • บริษัทล้มละลาย Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669063

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ company: group or number (as of individuals associated or assembled together).; business entity, as company, corporation, or firm, that is established under a general law; as opposed to บรรษัท (ban-sàt), one established by a specific law.; any business company, corporation, or firm.

Câu hỏi thường gặp

บริษัท nghĩa là gì?

บริษัท (danh từ) nghĩa là công ty, xí nghiệp.

บริษัท đọc thế nào?

บริษัท đọc là bɔɔ-rí-sàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS bo-ri-sat; 3 âm tiết: bɔɔ (thanh trung), rí (thanh cao), sàt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.