เรือยนต์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เรือยนต์ nghĩa là thuyền máy.
Nghĩa của เรือยนต์
Danh từ
- Thuyền máy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ motorboat
Câu hỏi thường gặp
เรือยนต์ nghĩa là gì?
เรือยนต์ (danh từ) nghĩa là thuyền máy.
เรือยนต์ đọc thế nào?
เรือยนต์ đọc là rʉʉa-yon (phiên âm có dấu thanh), RTGS ruea-yon; 2 âm tiết: rʉʉa (thanh trung), yon (thanh trung).