เรคยาวิก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เรคยาวิก nghĩa là rây-ki-a-vích, rê-ki-a-vích.
Nghĩa của เรคยาวิก
Danh từ
- Rây-ki-a-vích, rê-ki-a-vích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Reykjavík (the capital city of Iceland)
Câu hỏi thường gặp
เรคยาวิก nghĩa là gì?
เรคยาวิก (danh từ) nghĩa là rây-ki-a-vích, rê-ki-a-vích.
เรคยาวิก đọc thế nào?
เรคยาวิก đọc là rék-yaa-wìk (phiên âm có dấu thanh), RTGS rek-ya-wik; 3 âm tiết: rék (thanh cao), yaa (thanh trung), wìk (thanh thấp).