เรื้อน
rʉ́ʉanRTGS ruean
/rɯa̯n˦˥/ giọng máy của trình duyệt
เรื้อนrʉ́ʉanthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เรื้อน nghĩa là phong, cùi.
Nghĩa của เรื้อน
Danh từ
- Phong, cùi, hủi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เรื้อน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (pathology) leprosy.
- Động từ to behave badly or madly when drunk.
Câu hỏi thường gặp
เรื้อน nghĩa là gì?
เรื้อน (danh từ) nghĩa là phong, cùi.
เรื้อน đọc thế nào?
เรื้อน đọc là rʉ́ʉan (phiên âm có dấu thanh), RTGS ruean; 1 âm tiết: rʉ́ʉan (thanh cao).