แร่ใยหิน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แร่ใยหิน nghĩa là miăng, amiăng.
Nghĩa của แร่ใยหิน
Danh từ
- Miăng, amiăng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ asbestos.
Câu hỏi thường gặp
แร่ใยหิน nghĩa là gì?
แร่ใยหิน (danh từ) nghĩa là miăng, amiăng.
แร่ใยหิน đọc thế nào?
แร่ใยหิน đọc là rɛ̂ɛ-yai-hǐn (phiên âm có dấu thanh), RTGS rae-yai-hin; 3 âm tiết: rɛ̂ɛ (thanh xuống), yai (thanh trung), hǐn (thanh lên).