ไร่นา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไร่นา nghĩa là trang trại, nông trường.
Nghĩa của ไร่นา
Danh từ
- Trang trại, nông trường.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ไร่นา
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ farm.
Câu hỏi thường gặp
ไร่นา nghĩa là gì?
ไร่นา (danh từ) nghĩa là trang trại, nông trường.
ไร่นา đọc thế nào?
ไร่นา đọc là râi-naa (phiên âm có dấu thanh), RTGS rai-na; 2 âm tiết: râi (thanh xuống), naa (thanh trung).