เรือดำน้ำ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เรือดำน้ำ nghĩa là tàu ngầm.
Nghĩa của เรือดำน้ำ
Danh từ
- Tàu ngầm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ submarine.
Câu hỏi thường gặp
เรือดำน้ำ nghĩa là gì?
เรือดำน้ำ (danh từ) nghĩa là tàu ngầm.
เรือดำน้ำ đọc thế nào?
เรือดำน้ำ đọc là rʉʉa-dam-náam (phiên âm có dấu thanh), RTGS ruea-dam-nam; 3 âm tiết: rʉʉa (thanh trung), dam (thanh trung), náam (thanh cao).