โรงทหาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โรงทหาร nghĩa là doanh trại, trại lính.
Nghĩa của โรงทหาร
Danh từ
- Doanh trại, trại lính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barrack
Câu hỏi thường gặp
โรงทหาร nghĩa là gì?
โรงทหาร (danh từ) nghĩa là doanh trại, trại lính.
โรงทหาร đọc thế nào?
โรงทหาร đọc là roong-tá-hǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS rong-tha-han; 3 âm tiết: roong (thanh trung), tá (thanh cao), hǎan (thanh lên).