แรสเบอร์รี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แรสเบอร์รี nghĩa là mâm xôi.
Nghĩa của แรสเบอร์รี
Danh từ
- Mâm xôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ raspberry.
Câu hỏi thường gặp
แรสเบอร์รี nghĩa là gì?
แรสเบอร์รี (danh từ) nghĩa là mâm xôi.
แรสเบอร์รี đọc thế nào?
แรสเบอร์รี đọc là rɛ́ɛs-bəə-rîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS raes-boe-ri; 3 âm tiết: rɛ́ɛs (thanh cao), bəə (thanh trung), rîi (thanh xuống).