เรือนกระจก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เรือนกระจก nghĩa là nhà kính.
Nghĩa của เรือนกระจก
Danh từ
- Nhà kính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ greenhouse, glass house
Câu hỏi thường gặp
เรือนกระจก nghĩa là gì?
เรือนกระจก (danh từ) nghĩa là nhà kính.
เรือนกระจก đọc thế nào?
เรือนกระจก đọc là rʉʉan-grà-jòk (phiên âm có dấu thanh), RTGS ruean-kra-chok; 3 âm tiết: rʉʉan (thanh trung), grà (thanh thấp), jòk (thanh thấp).