โรงหญิงโสเภณี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โรงหญิงโสเภณี nghĩa là nhà thổ, nhà chứa.
Nghĩa của โรงหญิงโสเภณี
Danh từ
- Nhà thổ, nhà chứa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với โรงหญิงโสเภณี
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brothel.
Câu hỏi thường gặp
โรงหญิงโสเภณี nghĩa là gì?
โรงหญิงโสเภณี (danh từ) nghĩa là nhà thổ, nhà chứa.
โรงหญิงโสเภณี đọc thế nào?
โรงหญิงโสเภณี đọc là roong-yǐng-sǒo-pee-nii (phiên âm có dấu thanh), RTGS rong-ying-so-phe-ni; 5 âm tiết: roong (thanh trung), yǐng (thanh lên), sǒo (thanh lên), pee (thanh trung), nii (thanh trung).