TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

โรงหญิงโสเภณี

roong-yǐng-sǒo-pee-niiRTGS rong-ying-so-phe-ni /roːŋ˧.jiŋ˩˩˦.soː˩˩˦.pʰeː˧.niː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
โรงroongthanh trungphụ âm thấpหฺยิงyǐngthanh lênphụ âm caoโสsǒothanh lênphụ âm caoเพpeethanh trungphụ âm thấpนีniithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

โรงหญิงโสเภณี nghĩa là nhà thổ, nhà chứa.

Nghĩa của โรงหญิงโสเภณี

Danh từ

  1. Nhà thổ, nhà chứa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với โรงหญิงโสเภณี

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brothel.

Câu hỏi thường gặp

โรงหญิงโสเภณี nghĩa là gì?

โรงหญิงโสเภณี (danh từ) nghĩa là nhà thổ, nhà chứa.

โรงหญิงโสเภณี đọc thế nào?

โรงหญิงโสเภณี đọc là roong-yǐng-sǒo-pee-nii (phiên âm có dấu thanh), RTGS rong-ying-so-phe-ni; 5 âm tiết: roong (thanh trung), yǐng (thanh lên), sǒo (thanh lên), pee (thanh trung), nii (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.