TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ร่อน

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rɔ̂nRTGS ron /rɔn˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ร็่อนrɔ̂nthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การร่อน (thêm การ/ความ phía trước)

ร่อน nghĩa là lượn, lướt, liệng.

Nghĩa của ร่อน

Động từ

  1. Lượn.
  2. Lướt, liệng.

Từ ghép có ร่อน

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to release or throw (into the air, into or across the water, etc).; to send (out); to issue; to release.; to fly; to hover; to glide.; to cause to move in a circular course or revolving motion: to rotate, to revolve, to flip, to manipulate, etc.; to move to or as if to dance music.; to wander; to roam; to rove; to stray.; to sift, as with a sieve.

Câu hỏi thường gặp

ร่อน nghĩa là gì?

ร่อน (động từ) nghĩa là lượn, lướt, liệng.

ร่อน đọc thế nào?

ร่อน đọc là rɔ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS ron; 1 âm tiết: rɔ̂n (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.