TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เรือบรรทุกเครื่องบิน

rʉʉa-ban-túk-krʉ̂ʉang-binRTGS ruea-ban-thuk-khrueang-bin /rɯa̯˧.ban˧.tʰuk̚˦˥.kʰrɯa̯ŋ˥˩.bin˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เรือrʉʉathanh trungphụ âm thấpบันbanthanh trungphụ âm trungทุกtúkthanh caophụ âm thấpเคฺรื่องkrʉ̂ʉangthanh xuốngphụ âm thấpบินbinthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เรือบรรทุกเครื่องบิน nghĩa là tàu sân bay, hàng không mẫu hạm.

Nghĩa của เรือบรรทุกเครื่องบิน

Danh từ

  1. Tàu sân bay, hàng không mẫu hạm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aircraft carrier (warship used for carrying and launching fixed-wing aircraft).

Câu hỏi thường gặp

เรือบรรทุกเครื่องบิน nghĩa là gì?

เรือบรรทุกเครื่องบิน (danh từ) nghĩa là tàu sân bay, hàng không mẫu hạm.

เรือบรรทุกเครื่องบิน đọc thế nào?

เรือบรรทุกเครื่องบิน đọc là rʉʉa-ban-túk-krʉ̂ʉang-bin (phiên âm có dấu thanh), RTGS ruea-ban-thuk-khrueang-bin; 5 âm tiết: rʉʉa (thanh trung), ban (thanh trung), túk (thanh cao), krʉ̂ʉang (thanh xuống), bin (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.